Giải Gia Lai Ninh Thuận
G.8

77

85

G.7

849

768

G.6

4643

0971

9058

1592

8313

1325

G.5

7889

5486

G.4

45388

72417

36143

32105

69079

64748

27046

04829

36828

40769

96150

84759

26383

28338

G.3

01982

50857

14189

98780

G.2

81710

87903

G.1

17488

50131

ĐB

533557

963290

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Giải Bình Định Quảng Bình Quảng Trị
G.8

81

61

88

G.7

448

729

096

G.6

6070

2694

0485

3173

0179

2806

1706

8169

7168

G.5

8383

6280

3030

G.4

23154

42995

17514

37801

93173

43913

80241

21053

36071

51895

00765

35659

72436

62467

85224

31196

95915

74019

31733

13749

33051

G.3

62755

88141

38916

31263

95735

93034

G.2

66713

82408

21944

G.1

74928

54126

01139

ĐB

930345

537915

292146

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Giải Đà Nẵng Khánh Hòa
G.8

80

24

G.7

155

376

G.6

3909

7426

7428

5515

7144

7134

G.5

0683

6007

G.4

94041

41469

39491

37382

11760

73982

44095

69656

92158

76429

14306

47942

15216

78688

G.3

27160

88382

40694

92376

G.2

74147

31123

G.1

19038

73009

ĐB

977405

731833

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Giải Đắc Lắc Quảng Nam
G.8

83

58

G.7

158

199

G.6

3160

3835

8329

4326

5406

6224

G.5

1043

7989

G.4

82926

38257

56430

32339

35179

15996

56884

56957

00053

40381

20483

80075

16901

74558

G.3

82316

71086

77238

71277

G.2

48295

94630

G.1

20542

13548

ĐB

833769

344900

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Giải Phú Yên Thừa Thiên Huế
G.8

84

39

G.7

315

952

G.6

4615

5089

8020

8651

2323

9194

G.5

0653

9328

G.4

73836

57063

83881

27457

99984

38648

27838

25137

93368

12500

15125

32696

52049

56595

G.3

94914

94463

84326

22245

G.2

04349

16982

G.1

64199

57819

ĐB

333703

578142

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Giải Khánh Hòa Kon Tum Thừa Thiên Huế
G.8

82

28

16

G.7

746

085

117

G.6

0326

3086

8378

8005

0353

6266

9043

5020

3484

G.5

2384

4388

6202

G.4

64649

27524

01420

75023

79358

19833

93541

44126

45069

69136

18032

54367

75913

68081

52248

81843

12204

38552

29964

53249

56518

G.3

23896

21193

07109

79741

37096

11487

G.2

88720

50482

63355

G.1

41464

59853

72055

ĐB

118869

241605

965636

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Giải Đà Nẵng Đắc Nông Quảng Ngãi
G.8

57

58

47

G.7

096

878

029

G.6

5066

8546

5229

0961

8300

2587

6890

0953

0856

G.5

1927

8608

5564

G.4

79793

61083

43243

44218

83922

48011

43845

40001

55240

00085

96695

71178

13415

19034

11940

66030

01169

29433

98282

58052

26182

G.3

64386

80740

31436

04168

90720

42415

G.2

06099

59314

69007

G.1

03148

97957

92684

ĐB

268674

588834

435519

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Giải Gia Lai Ninh Thuận
G.8

58

81

G.7

250

876

G.6

2651

7490

9437

8491

2008

1783

G.5

7080

9290

G.4

52376

27039

64960

11246

86792

64758

33012

96389

53124

28415

93479

79236

26262

01103

G.3

73322

22996

23725

56670

G.2

37780

86177

G.1

52052

52232

ĐB

890447

715399

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

KQXSMT – SXMT – Kết quả xổ số kiến thiết miền Trung mở thưởng hàng ngày vào khung giờ 17h15p đến 17h35p từ các đài phát sóng miền Trung. KQXS Miền Trung được cập nhật nhanh chóng và chính xác nhất tại website XoSo360.

Lịch Mở Thưởng KQXSKT Miền Trung Hàng Tuần

  • XSMT T2: Phú Yên, Thừa Thiên Huế
  • XSMT T3: Đắk Lắk – Quảng Nam
  • XSMT T4: Đà Nẵng – Khánh Hòa
  • XSMT T5: Bình Định – Quảng Trị – Quảng Bình
  • XSMT T6: Gia Lai – Ninh Thuận
  • XSMT T7: Đà Nẵng – Quảng Ngãi – Đắk Nông
  • XSMT CN: Kon Tum – Khánh Hòa – Huế

Thời gian phát sóng chương trình quay thưởng xổ số kiến thiết miền Trung vào lúc 17h15p các ngày trong tuần, luân phiên quay mở thưởng XS kiến thiết các tỉnh miền Trung với tốc độ cập nhật nhanh chóng. Dễ dàng tra cứu 2 chữ số cuối giải XSMT ngay cả khi đang phát sóng.

Cơ Cấu Giải Thưởng XSMT (từ 01/04/2019)

Mỗi tỉnh tổ chức giải xổ số miền Trung phát hành 1.000.000 vé loại 6 chữ số, mỗi vé có giá 10.000 VNĐ (mười nghìn đồng). Trong đó, có 11.152 giải xổ số từ giải Đặc Biệt đến giải Tám.

SL Giải Tên Giải Trùng Giải Thưởng
01 Giải Đặc Biệt 6 số 2.000.000.000 đ
01 Giải Nhất 5 số 30.000.000đ
01 Giải Nhì 5 số 15.000.000đ
02 Giải Ba 5 số 10.000.000đ
07 Giải Tư 5 số 3.000.000đ
10 Giải Năm 4 số 1.000.000đ
30 Giải Sáu 4 số 400.000đ
100 Giải Bảy 3 số 200.000đ
1.000 Giải Tám 2 số 100.000đ

Ngoài ra, quay XS MT còn trao tặng 9 giải phụ đặc biệt cho những vé số sai chữ số đầu tiên nhưng đúng 5 chữ số sau của 6 chữ số giải đặc biệt (mỗi giải trị giá 50 triệu đồng).

Trao tặng 45 giải khuyến khích cho những vé số trùng chữ số thứ nhất +  thứ 2 và 3/4 chữ số còn lại của 6 chữ số giải đặc biệt, mỗi giải trị giá 6 triệu đồng.